Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Nguyện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1953 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An