Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tam Vinh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An