Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1976 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Nam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giang Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Nậm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Khuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Ngang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Nữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Phái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.