Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Nam Dân quân T.đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. TƯƠNG VĂN KIÊN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C18E31-F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TƯƠNG VĂN KIÊN
  3. Lê Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Thế Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1975 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3D7E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tải Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bá Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/2/1971 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT phía Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân tình nguyện Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970