Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nghính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1937 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban Quân sự miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban Hậu cần - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 B.động TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 440 tỉnh Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: ấp cá Nước - Đồng Yên - Kiên Giang Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970