Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Dương - Tân Dương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: X. Tiến - X. Năng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1975 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn0 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ Nguyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương Hoàng Huân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Ngọc Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Tiến Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn An Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lại Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Minh Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyenx Công Thu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970