Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: TĐ TK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn V Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: 75A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Quang - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: SD2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Dương Chanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/9/1955 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Hội Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Nhu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Nhung Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Vàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. TRần Đảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970