Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Tam Thạnh, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/4/1954 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Danh Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1992 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970