Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 194 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 204 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/05/1967 Quê quán: Tự Nhiên, Thường Tín, TP Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 203 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 123 · Hàng 14 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 135 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 140 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 179 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 161 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970