Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1964 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/12/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tống Nậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D12 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C25 - E273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970