Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1979 Quê quán: Nam đồng - Nam Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Khoang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lien - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/01/1972 Quê quán: Điệp Sơn - Yên Nam - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Trục Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hoằng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.