Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Đại Hồng - Hồng Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hồ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn giang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Đình Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Đình Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyên Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970