Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Rang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/13/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ngây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 461 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970