Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 9 nâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970