Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Lô x · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tự Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970