Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 18 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thẻ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Giêng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ThịKiệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thọ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970