Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn On Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970