Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khánh Đoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/60 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ký Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lật Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lộ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970