Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cận Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dềnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dừa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1853 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Em Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970