Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 22 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970