Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGuyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn A Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970