Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1977 Quê quán: Dim dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Xóm Vườn - Vườn Hoa - TTLục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Kinh dương - Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Nguyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970