Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Đơn vị: F2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thấy
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/70 Quê quán: TIÊN LƯƠNG - HẢI PHÒNG An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Tản
  14. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ven Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: BÌNH SƠN - QUẢNG NGÃI Đơn vị: 2303 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Ven
  19. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970