Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Tấn Lộc
  13. Nguyễn Tấn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Tấn Ngộ
  14. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 527 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 662 · Hàng 35 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 527 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 546 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970