Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/76 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khôi
  6. Nguyễn Ngọc Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970