Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1970 Quê quán: Quê Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Ngĩa tiến - Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại an - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Tiến, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thị trấn lạc nam, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970