Tìm thấy 9.543 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Phú - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: ẽ - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - NAm Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Vân - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970