Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tễu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/4/1982 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Một Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Duy Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Mỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cỏn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.