Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970