Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Len Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970