Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 630 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 906 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Loan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nạp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 782 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970