Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn ngọc Diệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 898 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn như Hinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn phi Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 811 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn phúc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn quý Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn sí Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Phớn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 512 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thái Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 870 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 652 · Hàng 17 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.