Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 460 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn duy Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn duy Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn duy Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hồng Bàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hồng Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hồng Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hữu Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 516 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn khắc Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn minh Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn một Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970