Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vinh Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1961 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970