Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Do Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 13/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hượt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/6/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nay Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970