Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn V. Nghịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Nghị Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1981 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Khảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Giao Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Nhân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 E BO An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E Bộ - 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 Quê quán: Vân Diên - nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 280 pháo cao xạ QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Xuân Đoài - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Chuyển HN 20/11/09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970