Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đọt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lút Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Kon Tum Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 - D3 - E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Xâun Lam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1983 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: D28 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1982 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Bàn Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: Hảo Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thị trấn Chờ - Yên Phong - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Yên Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.