Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lê Quơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Kho cụm 1 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Gộp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Cưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Tiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970