Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E6 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Nam Định - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D278 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D610 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D bộ - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/9/1980 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/10/1981 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Kiên Đình - Kiến Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Đỗ Xá - Bình Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C3 - D3 - MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Tích Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/9/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.