Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/19781 Quê quán: Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D691 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Liên Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Liên Hạ - Minh Phân Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: P3 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: D2KTT Nam Đông, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thôn Nội - Đồng Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E596 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Ngạn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hổ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Nam Khánh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1977 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.