Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tất Cân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Hoà Trưởng - Hoà Vang - Quảng Nam Đơn vị: BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: 5075 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn In Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1968 Quê quán: Điền Phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970