Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: An hội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lý Hải - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/08/1983 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Chu điện - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hải Tiều - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1980 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Đức Hợp - Nam Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Ba sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Thành Công - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970