Tìm thấy 9.569 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thi Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1984 Quê quán: Công Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Nam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Nam Thái - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1970