Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhịt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967