Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Cừu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngạc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ngẫu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Xuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Mục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967