Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 43B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 32B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 46B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 27B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 2N Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 28B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN CHIÊU
Năm sinh: 1936
Ngày hy sinh: 09/1965
Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI
Đơn vị: KN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN KHUYÊN
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 14.04.1968
Quê quán: ĐAN PHƯỢNG, HÀ NỘI
Đơn vị: D IV. 776
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Uyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.