Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 56N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 26N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 22N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 47N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 1N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 16N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 18B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đàm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 27N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đàm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 30N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 61N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 23N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 48B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967