Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 34B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năng Cằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Lạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 57N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967