Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 25N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chu Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 12B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 64N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 47B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1985 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy CHấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 42B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 3B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967