Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Hải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/26/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hàm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguỹen Thanh Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Nguyên Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1973 Quê quán: Chử Xá - Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: TD 804 tỉnh đội TT Huế An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Số Nhà 71, Hối 60, Ba Đình, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thai Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967